2000年に放送されたVTVドラマ一覧
2000年に放送されたVTVドラマの一覧です。
VTVの新年ドラマ
この映画は、新年と新たな10年を祝うため、午前7時25分から午前8時45分までVTV1で放送されます。その後、特別番組「Happy New Year 2000」が放送されます。
| 放送 | タイトル | エピソード | 製品 | キャストとスタッフ | テーマソング | ジャンル | 注記 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1月1日 [1] | Công dân vàng (黄金の市民) | 1 | 長編映画スタジオI | ドン・タット・ビン (監督);ティエン・フック (作家);ホー ムイ、ホア トゥイ、ホアン タン、ミン ホア、ズイ ハウ、フオン タン... | コメディ、結婚 |
VTV 旧正月ドラマ
これらの映画は、旧正月の休暇中にVTVチャンネルで公開されました。
| 放送 | タイトル | エピソード | 製品 | キャストとスタッフ | テーマソング | ジャンル | 注記 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2月3日 [2] | Những tháng nam yêu dấu (最愛の時間) | 1 | メコンデルタのVTVセンター | チャウ・フエ (監督); Nguyễn Khắc Phục (ライター) | ドラマ | 28日旧正月休み、VTV3にて20時15分放送 | |
| 2月4日 [3] [4] | Nơi cơn lũ đi qua (洪水が渡った場所) | 1 (75′) | VTV 映画プロダクション | グエン・カイ・フオン (監督); Nguyễn Thị Thu Huệ (作家);ミン・チャウ、チョン・チン、ゴック・フイン、ソン・トゥン、ティ・キエン、ピ・ヨン、クィ・ピ、ダオ・チャウ、タイン・ヴィン、タン・ガー、ザン・ミン、ヴィエット・ドゥック、マイ・フォン、ダンニャン、メン・トゥアン、ドン・ク・メン、ン・ゴク・ティエン... | ドラマ、ロマンス | 17:15放送、29日旧正月休み、VTV1にて | |
| 2月5日 [5] [6] | Xuân Cồ: Nhà bình luận thể thao (スアン・コー、スポーツ解説者) | 1 | VTV 映画プロダクション | Trần Quốc Trọng (監督);プドン語、ホンチャン語、ホンガン語、ズイヒアン語、クアントゥン語、スアントー語、アンゴック語、クアンドゥット語、ティンハン語、ホンサン語、グエンロット語、ホン語ハイ、トゥアン・アイン、... | コメディ、スポーツ、田舎 | 19:45放送、VTV3で第1テト祝日 | |
| 2月6日 [7] [8] [9] | Đám cưới làng (素朴な結婚式) | 1 | VTV 映画プロダクション | ドン・タット・ビン (監督);コン・リー... | コメディ、ファミリー、田舎、ドラマ | 21:30放送、VTV1で第2テト祝日 | |
| 2月7日 [10] | Quên (無知) | 1 | VTV 映画プロダクション | グエン・カイ・ホン (監督) | コメディ | 3回目のテト休暇 |
VTV1 金曜夜ドラマ
これらのドラマは毎週金曜日の夜21時頃にVTV1で放送されます。
注記:
- VTV の意向により、週に数日ドラマが追加される可能性があります。
- このリストには、特別な都合により、本来は外国ドラマが放送される時間帯にVTV1で放送されるベトナムドラマがいくつか含まれています。
| 放送 | タイトル | エピソード | 製品 | キャストとスタッフ | テーマソング | ジャンル | 注記 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 月 3 ~ 7 日 月-水-木-金 [11] [12] | Làng Thanh mở phố (タン村が通りを開く) | 4 | VTV 映画プロダクション | ヴー・ホン・ソン (監督);グエン・トゥ・ズン (作家); Duy Thanh、Thu Huyền、Thanh Chi、Kim Thoa、Nông Thu Trang、Hui Công、Viết Liên、Thu Hằng、Hoàng Tuấn... | 田舎、ドラマ | フイ・コーの小説「Phố làng」を原作とした作品。 | |
| 1月9日~14日 日・金 [13] [14] | Khung trời yên tĩnh (静かな空域) | 3 | VTV 映画プロダクション | トラン・ヴィン (監督);ヴァン・レ (作家); Tuyết Nương、Lê Bảo Trung、Như Thảo、Tấn Hoàng、Hoàng Yến、Quang Chương、Bích Ngọc、Robert Tomb、Chấn Hưng、Minh Chiến、Hùng Nam... | ドラマ、ロマンス、戦争 | エピソード1-2は1月9日(日)に連続放送されます | |
| 1月21日~3月3日 [15] [16] [17] | Làm mẹ (母になった) | 6 (80′) | VTV 映画プロダクション | Trần Quốc Trọng (監督);ブイ・ドン・ミン (作家);リン・フン、ホー・ダイ、ファット・トリエ、アイン・トゥアン、トゥン・フイン、ハ・ズイ、フオン・ローン、ディエヌ・イン、タイ・ドゥイ、タイ・ソン、マイ・アン、モー・リン、ゴク・フエ、 Phú Thăng、Thành An、Bích Thủy、Ngọc Thoa、Phương Nhi、Vân Anh、Phú Đôn、Xuân Chung、Vũ Tăng、Trọng Tuân、Văn Tuấn、Văn Hân、Công Lý... | 子供向け、ドラマ | グエン・フン原作「SOS」を原作としたドラマ。テト休暇のため、2月4日に1話が延期となります。 | |
| 2月3日 木曜日 [18] | Những ngày cuối cùng trong xà lim án chém (ギロチン独房の最後の日) | 1 | ホン・クアン... | 伝記、ドラマ、歴史、戦争 | グエン・ドゥック・カインの生涯を基にした作品。 ベトナム共産党創立70周年を祝う。 | ||
| 3月10日~24日 [19] [20] | Cánh cửa cuộc đời (生命の扉) | 3 | Tây Đô Film Prod. | Phạm Thùy Nhân (作家);ゴック・トゥイ... | ドラマ | ||
| 3月31日~4月14日 [21] [22] | Lúa và đất (米と土) | 3 | VTV 映画プロダクション | グエン・タ・ヴィン (監督); Võ Xuân Hà (作家); Diệu Thuần、Hữu Độ、Minh Nguyệt、Đăng Khoa、Hồng Quang、Lan Anh、Thành An、Thu Hà、Anh Quan、Quang Trung、Trung Hiếu、Thanh Thủy、Hồng Gấm、Vi Phong、 Tuyết Liên、Bá Cường、Quang Trung、Cao Minh、Thúy Bắc、Xuân Nông、Mạnh Sinh、Kế Đoàn、Trần Tâm、Hạnh Kiểm、Thanh Lương、Trí Thành、 Khắc Trịnh、ホアンナム、アンĐức, Bác Văn... | 田舎、ドラマ、政治 | ||
| 4月21~30日 | 続いて、ベトナム統一記念日(4月30日)を記念して、8部作の長編映画シリーズ「Ván bài lật ngửa(Cards on the Table )」が放映された。 [23] *注:このシリーズは土曜日を除くほぼ毎日放映された。 | ||||||
| 5月5日 | 続いて『 Như một huyền thoại (Like a Legend) 』が再生される。この単話ドラマは1995年にHTV7で初放送された。 [24] [25] | ||||||
| 5月12日~26日 [26] [27] | Chuyện xưa (昔話) | 2 | VTV 映画プロダクション | ヴー・ミン・トリー (監督); Đặng Trần Hiếu (作家); Mai Ngọc Căn、Hoàng Thu Hường、Kim Thoa、Bá Cường、Thành An、Hồng Quang、Tuyết Liên、Sĩ Tiến、Vân Anh、Hoàng Kiên、Phương Nga、Phú Thăng、Huyềnタン... | カナシミを吹き飛ばせ by渡辺俊幸 | ドラマ、ファミリー | 1週間延期(5月19日) |
| 5月18日 (木) | 続いて、ホー・チ・ミン主席の誕生日を祝して『ライチ園の伝説』を放送しました。この単話ドラマは1995年にVTV1で初放送されました。 | ||||||
| 6月2日 [28] [29] | Ngọn đèn trước gió (風に逆らう光) | 1 (80′) | VTV 映画プロダクション | ブイ・クオン (監督); Huy Bảo (作家); Ngọc Thoa、Thanh Quý、Phương Thanh、Điệp Vân、Vũ Đình Thân、Đức Thuận、Anh Tuấn、Kim Ngân、Đức Anh、Lan Anh、Minh Đức、Quốc Thắng、Đình Lương、Quang Hưng、Như Lai、Nông Dũng Nam、Hùng Cường、Đăng Hòa... | Bồng bồng con nín con ơi (泣いている赤ちゃんをなだめる子守唄) | 家族、ドラマ | |
| 6月9日~23日 [30] | Động Cát Đỏ (赤い砂の洞窟) | 3 | ホーチミン市のVTVセンター と BTV | トラン・ヴィン (監督); Nguyễn Ngữ、Trần Vịnh (作家); Thu Hà、Phương Bằng、Chấn Hưng、Nguyễn Đình Thơ、Minh Đăng、Thu Vân、Thien Kiều... | 歴史、戦争、ドラマ | ||
| 6月30日~7月7日 [31] [32] [33] [34] | Bức đại tự (大きなカリグラフィー フリーズ) | 2 (80′) | VTV 映画プロダクション | マク・ヴァン・チュン (監督); Lê Công Hội、Mạc Văn Chung (作家); Vĩnh Xương、Thúy Hà、Hồng Quang、Lâm Tùng、Quốc Khánh、Hồng Chương、Phương Thanh、Hạnh Đạt、Hồ Liên、Thanh Tùng、Ngọc Chung、Phươngラム... | 田舎、家族、ドラマ | ||
| 7月14日 [35] | Việc làng thời nay (現代の村の仕事) | 1 | 田舎、ドラマ | ||||
| 7月21日 | 続いて『Bản giao hưởng đêm mưa (雨の夜のシンフォニー) 』が再生される。この単話ドラマは1994年にVTV1で初放送された。 [36] | ||||||
| 7月27日 | 続いて、戦傷病者殉教者記念日を記念して『 Trăng muộn(遅めの月)』が放送された。この単発ドラマは1992年にVTV1で初放送された。 [37] [38] [39] | ||||||
| 7月28日 | 続いて『ウー・トーン(母なるトーン) 』を再生。この単話ドラマは1998年にVTV1で初放送された。[40] | ||||||
| 8月4日~25日 [41] [42] | Chuyện đã qua... (過去の物語) | 4 (75′) | VTV 映画プロダクション | トラン・フォン (監督);ホアン・トゥイ・グエン (作家); Quốc Trị、Trần Hạnh、Ngọc Dung、Ngọc Thư、Thanh Tâm、Mai Hương、Lương Hữu Đại、Trần Hùng、Đức Long、Kim Quý、Hạnh Đạt、Nam Cường、Tuấn Dương、Minh Tuấn、Hồng Chương、Hạc Đính、Hệ Hát、Hồ Trung、Đức Mẫn、Hạnh Ly、Hồng Điệp、Cao Nga、ホン・ヴァン、チョンホアン、メンキエム、ザンミン... | Nông Xuân Ái & Minh Huệによる「Chuyện đã qua」テーマソング | 田舎、政治、ドラマ、時代劇 | 1997 年の受賞歴のある Hoàng Minh Tường の小説「Thủy hỏa đạo tặc」を原作とする |
| 8月30日 水曜日 [43] | Bức ảnh trong lòng đất (地上からの写真) | 1 (75′) | 戦後、ドラマ | 建国記念日を祝う | |||
| 9月1日~10日 金曜・日曜/水曜・日曜 [44] | Chị Sáu Kiên Giang (ミス・サウ・キエン・ザン) | 4 (75′) | ホーチミン市のVTVセンター | トラン・ヴィン (監督); Nguyễn Mạnh Tuấn (作家);メン ズン、アン ホア、ロン ハン、ニョン タオ、ホアン トゥン、ナム ヨン、クアン トゥン、クアン メン、ドン トゥアン、トーイ ンゴック、マイ キー、ドン グエン、クアン・ドゥット、ホン・アイン、ギア・ホイ、トゥイ・ホア、モン・キエウ、ン・ク・ズン、フ・イン・アイン、ゴック・ローン、ミン・ビン、グエン・ナム、グエン・タイン、ミン・ヒエン、ホー・タイン、ホアイミン、ルオン・ドゥックフン、タン・フォン... | 「Chị Sáu Kiên Giang」テーマソング by Ngọc Trang | 伝記、歴史、ドラマ、戦争 | 建国記念日を祝います。 |
| 9月8日~29日 [45] [46] | Khat chữ (言葉の渇き) | 4 | ダオ・クアン・テープ (作家);トランニョン... | 田舎、ドラマ、時代劇 | ダオ・クアン・テープの同名小説が原作 | ||
| 10月6日~13日 [47] [48] | Chuyện làng Đông (ドン村の物語) | 2 (70′) | VTV 映画プロダクション | グエン・タ・ホン (監督); Nguyễn Thị Thu (作家); Hồng Điệp、Bá Cường、Tiến Quang、Ngọc Thư、Anh Quân、Ngọc Vân、Đình Thắng、Minh Hằng、Tuấn Anh、Mai Hương、Ngọc Tản、ドンク・ミン、カオ・ガー、ミン・トゥアン、チーコン、ティエウ・ガン、マイ・リン、リン・チー... | 田舎、ドラマ | ||
| 10月9日~11 日 月・火・水 | 続いて、首都解放記念日を記念して『紅河昇』全3話が放映された。このドラマは1995年にHチャンネルで初公開された。 [49] [50] | ||||||
| 10月20日 | Duyên thầm (静かに優雅) | 1 | ドラマ | ||||
| 10月27日 | 続いて、1990 年の長編映画『Vị đắng tình yêu (愛の苦み)』の再生が続きます。 [51] | ||||||
| 11月3日 | 続いて『Dòng sông thao thức (Restness River) 』を再生します。この単話ドラマは1998年にVTV3で初公開されました。 | ||||||
| 11月10日~12日の 金~日 [52] [53] [54] [55] | Hương bánh khảo (シャガオの味) | 4 (45′) | VTV フィルム プロダクション & 珠江映画制作局 | Lê Cường Việt、ホー・ジン・リット(監督)。 Trần Thùy Linh、Hoàng Nhuận Cầm、Phạm Ngọc Tiến、Lỗ Văn Hạo、Hà Kiện Liệt (作家)。シュム・ハウ・ジョン、マン・クオン、ン・ジュン・ピウ、トゥアン・クアン... | 「Hương bánh khảo」テーマソング | ロマンス、ドラマ、日常生活 | 毎晩2話放送 |
| 11月17日~12月8日 | 続いて、4話構成のドラマ「Xóm bờ sông (リバーサイド・ハムレット) 」をプレイバックします。このドラマは3ヶ月前にVTV3の日曜文学&芸術番組で初公開されました。 | ||||||
| 11月19日~20日 日・月 | 続いて、教師の日を記念して「Thầy và trò (教師と生徒たち)」2話を再生します。このドラマは1998年にVTV1で初放送されました。 | ||||||
| 12月15~22日 [56] [57] | Người làng Cát (砂の村の人々) | 3 | VTV 映画プロダクション | トラン・ヴィン (監督);マイ・アン、トラン・ヴィン (作家); Thu Hà、Hoàng Thơ、Chấn Hưng、Phương Bằng、Minh Đáng、Đông Nguyên、Thu Vân、Bích Ngọc、Sơn Quyên、Hoàng Khiêm... | 歴史、戦争、ドラマ | Động Cát Đỏをフォローアップ | |
| 12月29日 | 続いて『Giai điệu mùa thu(秋の旋律)』が再生される。この単発ドラマは1999年にVTV3で初放送された。[58] | ||||||
VTV3スクリーンで初めてドラマ
これらのドラマは、『For The First Time On VTV3 Screen』(ベトナム語: Lần đầu tiên trên màn ảnh VTV3)という番組名で放送されました。
この番組は4月末まで、1999年末以来のスケジュールに従い、毎週土曜日の午後に放送されていた。
5月より、この番組は毎週火曜日の夜19:00のニュースレポート後の時間帯に移動されました(特別なイベントがある場合は、放送が遅れたり、延期されたりします)。
- 注:放送時間の末尾にアスタリスク(*)が付いているものは、放送順序が未定であることを示します。
| 放送 | タイトル | エピソード | 製品 | キャストとスタッフ | テーマソング | ジャンル | 注記 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1月8日~3月25日 [59] | Đường đua vô tận (終わりのないレース) | 9 | レ・ゴック・リン (監督);トゥイ・ドゥエン (作家); Nhật Thương、Thành Được、Phương Thảo... | ドラマ | 特別イベントのため3週間延期(1月22日、28日、2月5日) | ||
| 4月1日 [60] [61] [62] | Chu dế nhỏ tội nghiệp (かわいそうな小さなコオロギ) | 1 (76′) | VTV 映画プロダクション | ホアン・トラン・ドアン (監督); Đỗ Tri Hùng (作家); Hoàng Duy、An Nguyên、Thu An、Phú Thăng、Thu Hà、Minh Khánh、Minh Tuấn、Thu Hương、Hồng Kỳ、Đức Sơn、Ánh Tuyết... | 児童、演劇、学問 | Hoàng Thủy Bảo Châuの短編小説「Cu Long」が原作。 | |
| 4月8日~22日 [63] [64] | Công ty "co dãn mênh mông" (「計り知れない弾力性」会社) | 3 (70′) | VTV 映画プロダクション | ドゥ・ミン・トゥアン(監督兼脚本家)。 Trịnh Mai、Phạm Bằng、Tiến Đạt、Chí Trung、Nguyễn Ánh、Đỗ Vân、Vũ Tăng、Thu Hà、Trần Tiệp、Duy Hậu、Vân Anh、Hồng Chương、Thanhトゥー、クオン・トゥク、ヴァン・トゥン、マイン・シン、タン・トゥアン、ヴァン・フン、クイン・ホア、ホン・トゥイ、ホン・ガー、チュン・アイン、ヴァン・ティン、キム・ドゥック、チャン・ドゥック、ドゥ・ホアン・ナム... | コメディ | 各 eps には独自の名前が付いています: Khai trương (開く)、Bươn chải (努力する)、Giải thể (溶解する) | |
| 4月29日 [65] | Hát mãi khúc quân hành (終わりのない行進曲) | 1 (75′) | VTV 映画プロダクション | Đặng Tất Bình、Phi Tiến Sơn (監督 & 脚本);ドンチュン、ディヌトゥアン、フードゥ、ズンニー、タンアン、タンヒエン、ディンチン、フードン、ミンガイ、ミングエン、トゥアンアン、ズイタン、アントゥアン、ビッチ ヴィ、チュン ヒエウ... | 合唱団によるHát mãi khúc quân hành (終わりのない行進曲) | 戦後、ドラマ | 統一記念日を祝うために制作された |
| 5月3日~9日 | 続いて「明日(Ngày mai )」(2話)を再生。このドラマは1999年にVTV3 Screenで「For The First Time」として初公開された。[66] | ||||||
| 5月16日* [67] | Nụ cười người khác (他人の笑顔) | 1 | VTV 映画プロダクション | Phạm Thanh Phong (監督兼脚本家)。 Tiến Đạt、Quốc Khánh、Chí Trung、Thùy Hương、Hải Yến、Linh Nga、Trọng Khôi、Thu Hiền、Thu Hương、Bích Liên、Thu Thủy、Ngọc Thái、トゥイ・ヴァン... | タルるートのテーマ by横山誠治 | コメディ | トラン・ヴァン・トゥアンの短編小説が原作 |
| 5月23日~30日* | 2 | ドラマ | |||||
| 6月6日~8月8日 [68] [69] | Cảnh sát hình sự (刑事警察)
| 10 F6 : 6e F7 : 4e | VTV 映画プロダクション | Nguyễn Khải Hưng (執行役員)。 Nguyễn Quang Thiều、Nguyễn Thành Phong、Trung Trung Đỉnh、Phạm Ngọc Tiến、Nguyễn Quang Lập (作家);ヴァン・バウ、ホアン・ハイ、ヴォー・ホアイ・ナム、ホア・トゥイ(メインキャスト)。 Trần Hạnh、Duy Hậu、Tạ Minh Thảo、Quang Thiện、Ngọc Dung、Tùng Dương、Thanh Tùng、Thế Hồng、Đàm Quang、Trịnh Mai Nguyên、Đức Thuận、Nguyễn Ánh、Đức Ninh、Tuấn Minh、Vũ Tăng、Ngọc Tản、Sơn Đông、Anh Tuấn... (ファイル 6 キャスト)。 Thanh Bình、Thanh Tùng、Hương Thảo、Thu Hương、Thu Vân、Meri、Nguyệt Hằng、Xuân Tùng、Văn Tuyến、Hoài Phương、Cao Thắng、Nguyễn Tùng、 Quốc Long、Ngọc Quỳnh、Hồng Giang、Hồng Gấm、Bích Hạnh、Bích Loan、Xuân Tiên、Khôi Nguyên、Nam Cường... (ファイル 7 キャスト) | Những bàn chân lặng lẽ (静かなステップ) by Thùy Dung | 犯罪、ドラマ | Cảnh sát hình sựのフォローアップ(1999) |
| 8月15日~9月9日 | 続いて、 8月革命と建国記念日を祝うため、『 Những đứa con thành phố(都市の子供たち)』が再放送される。このドラマは1998年にHTV7で初放送された。 [70] *注:このドラマのみ放送時間が延長された。第2話と第3話(連続放送)、第6話と第10話は土曜日の夜(8月19日、8月26日、9月9日)に放送された。第4話と第8話は日曜日の夜(8月20日と9月3日)に放送 され、残りの第1話、第5話、第7話、第9話は元の火曜日の夜の放送時間枠に放送された。 | ||||||
| 9月12~19日 | 続いて「Đất làng(村の土地)」(2話)が放送された。このドラマは同年初めにTRTチャンネルで初公開された。[71] [72] | ||||||
| 9月26日 | 続いて1994年の長編映画『Khách ở quê ra(田舎からの客)』が上映される。[73] | ||||||
| 10月3日~10日 | 続いて、二部作の映画シリーズ『Người đi tìm dĩ vãng(過ぎ去りし探求者)』が上映された。これらの映画は1994年に公開された。[74] | ||||||
| 10月17日 | 続いて『Giã từ cát bụi(塵よさらば)』が再生される。この単話ドラマは1999年にHTV9で初放送された。[75] | ||||||
| 10月24~31日 | 続いて『橋のない春』( Dòng suối không cầu)2話が再生される。このドラマは1998年にHTV7で初放送された。[76] | ||||||
| 11月7日~21日 [77] | Mía đắng (Bitter Cane) | 6 | レ・ゴック・リン(作家) | ドラマ | 毎晩2話連続放送 | ||
| 11月28日~12月12日 [78] [79] | Chuyện học đường (学校の物語) | 5 (50′) | VTV 映画プロダクション | グエン・アイン・トゥアン (監督兼脚本家); Chí Công、Thùy Dương、Minh Phương、Phú Thăng、Trung Anh、Hữu Độ、Danh Nhân、Thu Hiền、Thanh Chi、Lê Tuấn、Dân Đức、Tuấn Minh、Thu Hương、Trọngトゥアン、ホアン・ナム、コン・ドゥン、ヴァン・ダン、フン・タイ、ラン・アン、チョン・クオン、キエウ・トゥ、ドゥック・ティン、ミン・ドゥック、ホアン・アイン、タン・トラ、ズイ・アン、スアン・キエム、トゥ・チン、トゥ・マイ... | Sao Mai Quartet の「Mùa thi năm ấy (That Exam Season)」 : Lan Hương、Hương Ly、Phương Hiền、Kiều Vân | 学問、ドラマ、家族 | 第1話を除き、毎晩2話放送 |
| 2000年12月19日- 2001年2月25日 [80] | Cảnh sát hình sự (刑事警察)
| 10 | VTV 映画プロダクション | Nguyễn Khải Hưng (執行役員)。 Nguyễn Quang Thiều、Nguyễn Thành Phong、Trung Trung Đỉnh、Phạm Ngọc Tiến、Nguyễn Quang Lập (作家);ヴァン・バウ、ホアン・ハイ、ヴォー・ホアイ・ナム、ホア・トゥイ(メインキャスト)。 Trần Dũng、Việt Thắng、Thái Kha、Lan Hương 'Bông'、Diễm Lộc、Hoàng Thái、Danh Nhân、Trần Mai、Đức Thịnh、Thanh Tú、Vũ Huy、Tuấn Anh、Bích Vân、Kim Thanh、Thu Hương、Me Ghi、Vân Dung、Quốc Tuấn、Thanh Hà、Trần Vinh、Xuân Thu、Xuân Vũ、Mạnhùng... (ファイル 8 キャスト) | Những bàn chân lặng lẽ (静かなステップ) by Thùy Dung | 犯罪、ドラマ | 第3話以降、放送時間帯は日曜夜に変更された。オリジナルの『Cảnh sát hình sự』 シリーズ(1999年 - 2001年)の最終回。 |
VTV3土曜の午後の映画ドラマ
今年、VTVとベトナム映画局の協力により、長編映画制作者のための遊び場を創出することを目指した新たな時間枠が設けられました。8月と9月は2週間ごとに(デモとして)、10月からは毎週放送されました。[81] [82] [83]
これらの映画は、 VTV3で土曜日の午後に約70分間放送され、 「土曜の午後の映画」 (ベトナム語:Điện ảnh chiều thứ Bảy)という番組内で上映されます。これらの映画は、 Cinema For Saturday Afternoon Clubの映画製作者と複数の提携映画スタジオによって制作されました。
| 放送 | タイトル | エピソード | 製品 | キャストとスタッフ | テーマソング | ジャンル | 注記 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8月5日 [84] | Đức tin (信仰) | 1 | ブイ・トク・チュエン(監督) | ドラマ、戦後 | |||
| 8月19日 [85] [86] | Ước muốn cao sing (高尚な欲望) | 1 | レ・ドゥック・ティエン (監督);ジョアン・チュク・クイン (作家) | コメディ、スポーツ | |||
| 9月2日 [87] | Hoàng hôn xanh (青い夕日) | 1 | グエン・ホー・ルイン (監督); Lương Đình Dũng (作家); Phạm Bằng、Văn Hiệp、Khôi Nguyen、Thế Tục... | ドラマ | |||
| 9月16日 [88] | Dạy chồng (夫に教える) | 1 | ドゥ・ミン・トゥアン (監督); Nguyễn Thiên Phúc、Đỗ Minh Tuấn (作家); Trần Tiến、Mạnh Tuấn、Đức Chính、Thanh Huyền、Cường Túc Túc、Mai Phương、Minh Tâm、Toàn Thổ... | コメディ、結婚 | |||
| 9月30日 [89] [90] | Lựa chọn (The Choice) | 1 | トラン・フォン (監督);ノン・トゥ・トラン... | ドラマ | |||
| 10月7日 [91] | Anh ấy làm ở xưởng phim (彼は映画スタジオで働いています) | 1 | ドラマ | ||||
| 10月14日 [92] | Những người "dớ dẩn" (愚かな者たち) | 1 | 長編映画スタジオI | グエン・タ・ヴィン (監督); Phạm Ngọc Tiến (作家);ヴィエット・リアン、ヴァン・アイン、ファン・クォン、ドゥイ・タイン、スアン・バク、ヴォン・ハー、タイン・アン、ヴァン・トゥアン、チャン・キエム、ビック・ンゴック、グエン・ドン、ヴァン・キエム... | ドラマ | ナム・ニンの短編小説「Ngày mai」に基づく | |
| 10月21日 [93] | Đèn cù (回転するランタン) | 1 | ドラマ | ||||
| 10月28日 [94] [95] | Triệu phú làng Kình (キン村の大富豪) | 1 | グエン・キック・ロイ (監督); Phạm Ngọc Tiến (ライター) | 田舎、ドラマ、コメディ | Phạm Ngọc Tiến は彼の同名の短編小説を翻案しました | ||
| 11月4日と12月2日 [96] | Hương bạc hà (ミントの風味) | 2 | レ・ホアイ・ナム(作家) | ドラマ | 第2話は第1話の1ヶ月後に放送されます | ||
| 11月11日 [97] | Bên ấy quê cha (そこ! 父の家) | 1 | ドラマ、田舎 | ||||
| 11月18日~25日 [98] [99] | Sứ giả làng (村の使者) | 2 | ドゥ・ミン・トゥアン (監督); Lê Ngọc Minh (作家); Trần Hạnh、Chí Nghĩa、Mai Lan、Hương Dịu、Mai Châu、Văn Hiệp、Hoàng Yến、Tiến Mộc、Đào Thị Loan、Thanh Hưng、Thanh Nhàn、Vũ Toàn、Đăng Khoa、ジョアン・ロン... | 田舎、ドラマ、日常生活 | |||
| 12月9日 [100] | Vết sẹo (The Scar) | 1 (68′) | トゥン・ティン (監督); Đoàn Truc Quỳnh (作家); Hoàng Thu Hường、Lê Tuấn、Ngọc Hà、Thùy Dung、Duy Hậu、Minh Nguyệt、Mẫn Thu、Văn Phúc、Thu Vân、Tiến Quang... | ロマンス、ドラマ | |||
| 12月16日 [101] [102] | Ánh sáng trắng (ホワイト ライト) | 1 (71′) | Phạm Gia Phương (監督); Phạm Gia Thanh (作家); Hồng Chương、Ngọc Lan、Lê Tuấn Phong、Thanh Tú、Thu Huyền、Hạnh Ngân、Trần Tiệp... | ドラマ、ファミリー | |||
| 12月23日 [103] [104] | Núi tương tư (ラブシック マウンテン) | 1 | トゥ・フイ (監督兼脚本家); Lê Thu Hà、Phạm Hồng Minh、Vũ Thiếu Ngân、Vũ Hương Cốm、Hữu Độ、Văn Hiệp、Hoàng Thắng、Khắc Uẩn... | Văn Vĩによる「Núi tương tư」テーマソング | ロマンス、ドラマ、時代劇 | タン・ダの詩「Thề non nước」を基にした作品 | |
| 12月30日 | 続いて『Đức tin (信仰) 』が上映されました。この作品は8月5日に「Cinema For Saturday Afternoon」プログラムのオープニング作品となりました。 | ||||||
VTV3日曜文学と芸術ドラマ
これらのドラマは、日曜午後早くにVTV3で日曜文学芸術(ベトナム語:Văn nghệ Chủ Nhật)という番組の一部として放送されます。
- 注:旧正月番組の放送スケジュールにより、2月6日に時間枠が延期されました。
| 放送 | タイトル | エピソード | 製品 | キャストとスタッフ | テーマソング | ジャンル | 注記 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1月2日 [105] | Đồng hành (Companion) | 1 | VTV 映画プロダクション | 伊倉一恵著『また会おうね』 | ドラマ | ||
| 1月9日 [106] [107] [108] [109] | Giếng làng (Village Wells) | 1 | VTV 映画プロダクション | マク・ヴァン・チュン (監督);マイ・ドゥク (作家); Ngọc Dung、Trịnh Thịnh、Tuấn Quang、Thành An、Quốc Khánh、Diễm Lộc、Đức Dũng、Hạnh Đạt、Ngọc Tản、Hồng Chương... | 「Giếng làng」テーマソング Vũ Thảo作曲 | ドラマ、田舎 | |
| 1月16日 [110] | Nước mắt đàn ông (男の涙) | 1 | VTV 映画プロダクション | ドゥ・タイン・ハイ (監督); Nguyễn Thị Thu Huệ (作家);ラムトゥン、タンフン、タンヒン、トゥイフオン、チュンチン、ホントゥアン、ヴィエットクアン、ホエトゥ、ホンミン、トゥトム、ンゴクスアン... | ドラマ | ||
| 1月23日 [111] | Nhật ký Y Von (イヴォンヌの日記) | 1 (70′) | VTV 映画プロダクション | Bùi Tiến Quý (作家);エレナ、ホー・ドゥ、ミン・グエン、フー・タン、ホー・ラン、ン・チャン、ミン・ギアム、ビック・グエン、ヴィ・シュエン、ビン・チャン、マイ・バ、チン・タン、ロバート... | ドラマ | ||
| 1月30日 [112] [113] | Qua nam mới (新年の贈り物) | 1 (65′) | VTV 映画プロダクション | グエン・ダン・ズン (監督);グエン・クエン (作家); Hoàng Duy、Phạm Đỗ Nguyên、Lý Bá Vũ、Hoàng Dũng、Lan Hương 'Bông'、Hoàng Yến、Đức Sơn、Việt Thắng、Thùy Hương、Trần Đức、メン・ドゥイ、トゥ・フエン、ヴィエ・ソン、ミン・フォン、トゥイ・フォン... | 子供、家族、ドラマ | テトドラマとして放送。Nguyễn Khoa Đăngの短編小説「Đi Tết thầy」を 原作とした作品。 | |
| 2月13日~27日 [114] [115] | Qua những đêm lạnh giá (寒い夜を通して) | 3 (70′) | VTV 映画プロダクション | ブイ・クオン (監督);グエン・アイン・ズン (作家); Chiều Xuân、Anh Tuấn、Xuân Trường、Minh Tâm、Phát Triệu、Tuyết Liên、Phan Ngọc Lan、Mai Hòa、Bích Thủy、Kim Bình、Hữu Phương、Nguyễn Chung、Thanhニャン、フー チュン、ティエン カイ、ミー ビン... | Tiếng buồn (悲しみの音) by Trọng Thủy | 戦後、ドラマ、田舎、ロマンス | |
| 3月5日 [116] [117] | Chỗ của mỗi người (それぞれの場所) | 1 | VTV 映画プロダクション | ドラマ、児童文学、学問 | |||
| 3月12日 [118] [119] | Chuyện thầy toi (私の先生の物語) | 1 | VTV 映画プロダクション | Đỗ Chí Hướng (監督); Đỗ Hồng Ngọc (作家);チャン・ロック、ビッチ・フエン、トゥ・ホア、フォン・ズン、フードン、ファン・バン、ヴァン・ヒエプ、トゥ・アン、ドゥイ・ハトゥ、ホー・タイン、タン・バオ... | ドラマ、日常生活、戦後 | Đỗ Bảo Châu の短編小説「Hương đồng」を原作とする | |
| 3月19日~4月2日 [120] [121] | Dây neo hạnh phúc (幸福を握る紐) | 3 | VTV 映画プロダクション | トリエ・トゥアン (監督);ドン・ミン・チャウ (作家); Hà Văn Trọng、Mạnh Cường、Khánh Huyền、Hồ Liên、Linh Nga、Bạch Diện... | 「Dây neo hạnh phúc」テーマソング | 家族、ドラマ、結婚 | |
| 4月9日~16日 [122] [123] [124] | Truước thềm thế kỷ (世紀の変わり目前) | 2 | VTV 映画プロダクション | チョン・チン (監督); Dương Tuấn Dũng (作家);バー・アン、ホン・クアン、コン・ドゥン、ン・ク・ハ、グエン・ビック・ンク、クアン・チュン、ホン・ミン、ファット・トリエ、ヴァン・ヒエプ、バー・クオン、メン・シン... | 「Trước thềm thế kỷ」テーマソング | ドラマ、成長物語、青春物語 | |
| 4月23日 [125] [126] | Thám tử gặp May (ラッキースルース) | 1 (77′) | VTV 映画プロダクション | Trần Quốc Trọng (監督); Trần Kỳ Trung (作家); Phạm Hồng Minh、Hồng Hoa、Sông Hương、Văn Bộ、Công Lý、Hải Điệp、Ngọc Thoa、Hoàng Lâm、Trần Tiệp、Công Nguyên、Quý Đông、Bá Hoài、 Bích Thủy、Kim Phượng、Thanh Thế、Phương Loan、Trọng Tuân... | コメディ、ロマンス | ||
| 4月30日 [127] [128] | Ngàn nam mây trắng (雲の中の千年) | 1 (60′) | VTV 映画プロダクション | グエン・カイ・フオン (監督);バオニン (作家); Tạ Thị Loan、Hà Văn Trọng、Hart Max、Minh Châu、Kim Hoàn、Trần Đức、Bá Cường、Quang Thiện、Phương Nhi、Nguyệt Hằng、Tuấn Kịch、Thảo Vân、フン・ボン... | ドラマ、戦後、日常生活 | 統一記念日を記念して制作 | |
| 5月7日 [129] [130] | Giả sơn (フェイクペイント) | 1 | VTV 映画プロダクション | ヴー・ホン・ソン (監督); Khuất Quang Thụy (作家); Xuân Trường、Văn Thành、Minh Phong、Phú Đôn、Thu Hằng、Hạnh Đạt、Công Lý、Bá Hoài、Văn Hiệp、Hà Duy、An Nguyên、Hải Anh、Quang Huy、Thu Huyền、Thanh Vân、Bích Phượng、Bích Thủy、Hoàng Chung、Vĩnh Thắng、Đức Hoàn、Lê Liên、Xuân Cường... | オレ、タルるート by TARAKO 君と世界制服!? by 秋山みどり | コメディ | |
| 5月14日~28日 [131] | Những người con hiếu thảo (親の子孫) | 3 | VTV 映画プロダクション | トラン・フォン (監督); Mai Thế Song (作家); Trung Hiếu、Quách Thu Phương、Trần Tiến、Kim Hoàn、Minh Phương、Chu Xuân Hoan、Thanh Tú... | 家族、ドラマ | ||
| 6月4日 [132] [133] | Tiếng chuông đồng (銅の鐘の音) | 1 | VTV 映画プロダクション | グエン・アイン・トゥアン (監督);リン・ガー、フォン・ローン、クアン・ソン、ヴァン・ホー、スアンザン、スアン・ドゥ、ヴァン・ディン.... | ドラマ | ||
| 6月11日 [134] [135] | Thiên đường của ông nội (おじいちゃんの楽園) | 1 (70′) | VTV 映画プロダクション | Nguyễn Hữu Luyện (監督兼脚本家); Trịnh Thịnh、Quỳnh Châu、Hồng Chương、Phạm Minh Nguyệt、Lê Tuấn、Thanh Thủy、Tuyết Liên、Thu Hiền、Thanh Năng... | 家族、ドラマ、田舎、日常生活 | グエン・トゥエットの同名の短編小説を原作とする | |
| 6月18日 [136] [137] | Câu chuyện tác thành (マッチメイキング ストーリー) | 1 | VTV 映画プロダクション | プードン... | コメディ、ロマンス | レ・ミン・クエの同名の短編小説を原作とした作品。 | |
| 6月25日 [138] [139] | Hai đầu xa thẳm (遠く離れた向こう側) | 1 | VTV 映画プロダクション | Đỗ Chí Hướng (監督); Đỗ Hồng Ngọc (作家); Văn Hiệp、Xuân Trường、Hương Dung、Hồng Giang、Tiến Mạnh、Hoàng Thùy Linh、Thanh Tùng、Duy Lương、Nguyệt Hằng、Văn Thành、Xuân Khải... | Bài ca Trường Sơn (Trường Sơnについての歌) by Trung Kiên Trường Sơn Đông、Trường Sơn Tây (East Trường Sơn、West Trường Sơn) by Thu Hiền & Trungドゥク | 戦後、ドラマ、家族 | ヴァン・リンの短編小説「Hết chiến tranh rồi」を原作とする |
| 7月2日~23日 [140] [141] | Đồng quê xào xạc (カサカサ田舎の故郷) | 4 (75′) | VTV 映画プロダクション | ドン・タット・ビン、ピ・ティエン・ソン(監督)。 Quỳnh Lâm、Đặng Tất Bình (作家);チュン・ヒエウ、チャン・ニュン、クエック・トゥアン、コン・リー、トゥ・ハン、フードン、ズイ・ハトゥ、トゥエット・リエン、クアン・ティアン、グエン・アン、ホン・ジップ、ジンChiến、Xuân Bắc、Văn Toản、Thanh Chi、Thanh Dương、Xuân Thức、Vũ Tăng... | Người ơi hãy về (Come Home, My Love) by Hồng Hạnh | 田舎、戦後、ドラマ、ロマンス | タ・バオの同名短編小説を原作とする |
| 7月30日 [142] [143] | Chạy nhanh lên (もっと速く走れ!) | 1 | VTV 映画プロダクション | グエン・ホー・ルイン (監督); Phạm Văn Quý、Thu Hường (作家)。 Minh Vượng、Văn Hiệp、Xuân Thức、Thu Hương、Diệp Bích、Hoa Mai、Quốc Dũng... | コメディ | ||
| 8月6日 [144] [145] | ティムチャ (お父さんを探して) | 1 | VTV 映画プロダクション | トリエ・トゥアン (監督);グエン・クエン (作家); Phạm Đình Chiến、Hồng Giang、Tuyết Sơn、Hồng Chương、Kim Xuyến、Vân Đoàn、Thanh Vân、Xuân Mai、Thùy Linh、Thế Tuấn、Sỹ Tự、Hàトゥアン、ホーヒン、マイホア、スアンチャン... | ドラマ、ファミリー | レ・タン・フエの同名短編小説を原作とする | |
| 8月13日~9月3日 [146] [147] [148] | Xóm bờ sông (リバーサイド ハムレット) | 4 | VTV 映画プロダクション | フー・ムオンイ (監督); Thiên Phúc、Hoàng Nhuận Cầm (作家);フオン・ハン、フオン・ミン、ドン・マイ、グエン・トゥ・チャン、ハ・ズイ、ホン・ミン、ホン・ク、フオン・タオ、ダオ・ヴァン・トゥン、クアン・ティン、クアン・ロン、フォン・フォントゥイ、クアン・タン... | Diệu Linh & Thục Anhによる「Xóm bờ sông」テーマソング | ドラマ、日常、子供向け | Thọ Vân の短編小説「Những đứa trẻ ngoài bến sông」を原作とする |
| 9月10日~10月1日 [149] | Dòng sông chảy xiết (急流の川) | 4 | VTV 映画プロダクション | ブイ・フイ・トゥアン (監督); Đào Phương Liên(作家)。 Mai Hương、Đình Thắng、Anh Huy、Khánh Việt、Hồ Trung、Ngọc Linh、Hà Văn Trọng、Thu Hiền、Trần Đức、Quế Hằng、Trần Hạnh、ゴックタン、ヴィエトゥン、アンクアン、タンクイ... | 「Dòng sông chảy xiết」テーマソング by Lê Vành Khuyên | ドラマ | グエン・ヒエウの短編小説「Bốn bước đến chân trời」を原作とする |
| 10月8日~29日 [150] [151] | Tình yêu có bao giờ sai (愛は間違っていませんか?) | 4 (70′) | VTV 映画プロダクション | ヴー・ホン・ソン (監督); Phạm Văn Khôi (作家); Xuân Trường、Hoàng Tuấn、Thu Quế、Tú Oanh、Mỹ Duyên、Thu Hà、Đức Long、Văn Hiệp、Dũng Nhi、Toyết Liên、Bá Cường、Minh Nguyệt、Hữuディーン、タンアン、キウ・ミン・ヒエウ... | ロマンス、ドラマ | ||
| 11月5日~12月10日 [152] | Người nổi tiếng (ザ・フェイム) | 6 (70′) | VTV 映画プロダクション | バック・ディエプ (監督); Đỗ Tri Hùng (作家);ディン・ソン、カーン・フイン、マイ・トゥ・フイン、ディン・チン、ホアン・キエン、チャン・ハン、ティアン・ドゥット、ハ・ヴァン・チャン、レ・マイ、トゥ・ホン、ヴァンタン、フータン、フーディン、ホアン・アイン・ミン、ティアン・マック、クアン・ホイ、レー・コン・トゥアン、アン・トゥアン、ティアン・メン、キム・ビン、スアン・カイ、フオン・ミン... | Tình ca mùa đông (冬の愛の歌) by Hồng Hải | 結婚、ドラマ、ビジネス | |
| 12月17~24日 [153] | Bi kịch chưa đặt tên (名前のない悲劇) | 2 | VTV 映画プロダクション | ドゥ・タイン・ハイ (監督); Đoàn Lê、Thanh Hương (作家);ファン・ホン・ミン... | ドラマ | ||
| 12月31日 [154] [155] | ダイ・ルア (絹のリボン) | 1 | VTV 映画プロダクション | Lê Cường Việt (監督); Lê Hoàng Lê、Lê Cường Việt、Thùy Linh (作家)。 Như Quỳnh、Hà Văn Trọng、Phạm Cường、Đinh Ngọc Hà、Thùy Dương、Đào Hồng Cẩm... | ドラマ、日常生活、ロマンス、宗教 | ドゥオン・デュイ・ンゴによる同名の短編小説に基づく |
参照
参考文献
- ^ Công dân vàng。ワールドキャット.org。OCLC 55883007。
- ^ “Trò chuyện với người viết "Học phí trả bằng máu".バオビンディン。2006 年9 月 28 日に取得。
- ^ Nơi cơn lũ đi qua。ワールドキャット.org。OCLC 56010043。
- ^ Nơi cơn lũ đi qua (phim VN)。ユーチューブ。2024 年12 月 26 日に取得。
- ^ "Người nhạy cảm với những điều hài hước". vnExpress 。2001 年4 月 22 日に取得。
- ^ Xuân Cồ: Nhà bình luận thể thao (phim VN)。ユーチューブ。2025 年3 月 23 日に取得。
- ^ “11g55: Phim: Đám cưới làng”. tuoitre.vn. 2006 年 5 月 2 日。2006 年5 月 2 日に取得。
- ^ “Đạo diễn Tất Bình làm phim chào nam mới”.ハノイモイ。2010 年1 月 4 日に取得。
- ^ "Một lớp diễn viên truyền hình mới". vnExpress 。2001 年1 月 15 日に取得。
- ^ “Phim tết với bác Khải Hưng - 1999”.フェイスブック。2019 年3 月 11 日に取得。
- ^ “「ラン・ハリウッド」 ở Hà Nội”. tuoitre.vn 。2003 年3 月 28 日に取得。
- ^ Làng Thanh mở phố。ワールドキャット.org。OCLC 54964876。
- ^ “-09時30分 Phim truyện : Khung trời yên tĩnh (Tập 3/3)”.バオビンディン。2005 年11 月 10 日に取得。
- ^ Khung trời yên tĩnh (phim VN)。ユーチューブ。2024 年10 月 17 日に取得。
- ^ “Diễn viên 'Bánh đúc có xương' ghét quá hóa yêu chồng.ジングニュース。 2014 年 11 月 11 日。2014 年11 月 11 日に取得。
- ^ ラムム。ワールドキャット.org。OCLC 61392328。
- ^ Làm mẹ (phim VN)。ユーチューブ。2025 年2 月 2 日に取得。
- ^ “Lê Hồng Quang đi hát để nuôi nghề diễn”. vnExpress 。2001 年9 月 24 日に取得。
- ^ “Ngọc Thúy - Người đẹp truân chuyên”. thethaovanhoa.vn. 2011 年 11 月 22 日。2011 年11 月 22 日に取得。
- ^ “ファム・トゥイ・ニャン”. gio-o.com 。2021 年3 月 8 日に取得。
- ^ “Lúa và đất (phim VN)”.ユーチューブ。2015 年8 月 8 日に取得。
- ^ Lúa và đất。ワールドキャット.org。OCLC 54964759。
- ^ “Ván bài lật ngửa - một đỉnh cao của điện ảnh Việt Nam". tuoitre.vn. 2010 年 3 月 13 日。2010 年3 月 13 日に取得。
- ^ “2 bộ phim hay làm từ kịch bản của nhà văn Nguyễn Quang Sáng".ジングニュース。 2014 年 2 月 14 日。2014 年2 月 14 日に取得。
- ^ “Như một huyền thoại - Phim về anh hùng Võ Thị Sáu - 1995”.ユーチューブ。2018 年2 月 15 日に取得。
- ^ “Chuyện xưa (2 tập)”.ティエンノイフヌ。2016 年12 月 11 日に取得。
- ^ “Chuyện xưa (phim Việt Nam)”.ユーチューブ。2025 年6 月 13 日に取得。
- ^ Ngọn đèn trước gió。ワールドキャット.org。OCLC 55807289。
- ^ “Ngọn đèn trước gió (phim VN)”.ユーチューブ。2021 年3 月 16 日に取得。
- ^ Động cat đỏ。ワールドキャット.org。OCLC 61106318。
- ^ “9g30: Phim VN: Bức đại tự”. tuoitre.vn 。2008 年2 月 2 日に取得。
- ^ “Chân dung nam diễn viên chuyên đóng vai "đụt" nhất màn ảnh Việt".ソーハ.vn 。2015 年9 月 27 日に取得。
- ^ ラムム。ワールドキャット.org。OCLC 61392328。
- ^ Bức đại tự (phim VN)。ユーチューブ。2025 年5 月 26 日に取得。
- ^ “11g50: Phim VN: Việc làng thời nay”. tuoitre.vn. 2004 年 7 月 11 日。2004 年7 月 11 日に取得。
- ^ “Chuyện phim truyền hình một thời giờ mới kể". suckhoedoisong.vn 。2020 年7 月 7 日に取得。
- ^ "Nhạc sỹ Vũ Thảo - Chờ ai nên trang muộn".キャンドル。2009 年2 月 20 日に取得。
- ^ チャン ムーン。ワールドキャット.org。OCLC 55707418。
- ^ “フィム・チャン・ムアン”.ユーチューブ。2025 年5 月 10 日に取得。
- ^ “Cuộc đời chìm nổi của những tài tử điện ảnh Việt đình đám một thời". vov.vn 。2018 年4 月 12 日に取得。
- ^ “Nhà văn Hoàng Minh Tường: Chung tình với đề tài nông thôn”.キャンドル。2012 年5 月 24 日に取得。
- ^ “Chuyện đã qua của một thời như thế”.ユーチューブ。2021 年1 月 4 日に取得。
- ^ “14g05: Phim: Bức ảnh trong lòng đất". tuoitre.vn 。2004 年8 月 17 日に取得。
- ^ “Chị Sáu Kiên Giang (PHIM VN)”.ユーチューブ。2020 年4 月 23 日に取得。
- ^ "NSƯT - Đại tá Trần Nhượng: Ước được vào một vai chính diện".キャンドル。2014 年3 月 3 日に取得。
- ^ “Việt Nam và Trung Quốc hợp tác làm phim: "Hà Nội、Hà Nội".んんだん。2005 年11 月 8 日に取得。
- ^ Chuyện làng Đông。ワールドキャット.org。OCLC 55673808。
- ^ “Chuyện làng Đông (phim VN)”.ユーチューブ。2017 年9 月 8 日に取得。
- ^ “Sông Hồng reo (phim VN)”.ユーチューブ。2019 年3 月 19 日に取得。
- ^ “Ca sĩ Thanh Tâm không "đánh bóng" tên tuổi bằng việc ra アルバム".キャンドル。2010 年7 月 4 日に取得。
- ^ “Vẻ đẹp diễn viên 'Vị đắng tình yêu' qua ba thập niên". vnExpress 。2018 年3 月 17 日に取得。
- ^ “Vì sao các đoàn phim VN khó hợp tác với nước ngoài?". vnExpress 。2003 年6 月 5 日に取得。
- ^ “Đã có 520 chiều chủ nhật...” tuoitre.vn 。2004 年8 月 30 日に取得。
- ^ Hương bánh khảo。ワールドキャット.org。OCLC 225667658。
- ^ Hương bánh khảo (phim VN - TQ)。トウチューブ。2022 年12 月 18 日に取得。
- ^ “Bản hùng ca tặng quân dân Bình Thuận”. sggp 。2005 年3 月 19 日に取得。
- ^ “Người làng Cát (phim VN)”.ユーチューブ。2024 年11 月 2 日に取得。
- ^ “Lưu Thiên Hương: 「Viết về tình yêu sao dễ thế!」. tuoitre.vn 。2006 年3 月 5 日に取得。
- ^ Đường đua vô tận。ワールドキャット.org。OCLC 495772416。
- ^ “Chuyện vui về những 'diễn viên thú'”. vnExpress 。2005 年8 月 14 日に取得。
- ^ “Con trai "Trùm Phan Quân" mê nghệ thuật nhưng theo nghề bán siêu xe". 24h.com.vn 。2017 年10 月 19 日に取得。
- ^ Chú dế nhỏ tội nghiệp (phim VN)。ユーチューブ。2024 年12 月 9 日に取得。
- ^ “「Duyên thị trường của tôi gắn với tiếng cười」. nld 。2006 年2 月 10 日に取得。
- ^ “Công ty co giãn menh mông”.ユーチューブ。2015 年6 月 17 日に取得。
- ^ “Hát mãi khúc quân hành (phim VN)”.ユーチューブ。2014 年7 月 5 日に取得。
- ^ ガイマイ (VHS テープ、2001)。ワールドキャット.org。OCLC 55807269。
- ^ “Nụ cười người khác (phim VN)”.ユーチューブ。2025 年5 月 2 日に取得。
- ^ “CẢNH SÁT HÌNH SỰ: Bí Mật Hồ Hang Rắn - Tập 1".デイリーモーション。2018 年2 月 19 日に取得。
- ^ “Phim CẢNH SÁT HÌNH SỰ Cũ Hãy về với em Tập 1".ユーチューブ。2019 年5 月 30 日に取得。
- ^ “タイホア: Từ vua hài đến người đàn ông khắc khổ”. ngoisao.net 。2021 年4 月 20 日に取得。
- ^ “Đất làng (phim VN)”.ユーチューブ。2021 年3 月 17 日に取得。
- ^ Đất làng。ワールドキャット.org。OCLC 222797530。
- ^ “Khách ở quê ra (phim VN)”.ユーチューブ。2016 年2 月 3 日に取得。
- ^ “NSƯT Trần Lực giảm 11kg để... vào vai Trịnh Công Sơn”. vtv.vn 。2020 年4 月 20 日に取得。
- ^ “Giã từ cat bụi (phim VN)”.ユーチューブ。2015 年4 月 16 日に取得。
- ^ “Dòng suối không cầu (phim VN)”.ユーチューブ。2020 年3 月 26 日に取得。
- ^ “Đạo diễn Lê Ngọc Linh: Bỏ phố lên rừng viết kịch bản phim.キャンドル。2011 年4 月 22 日に取得。
- ^ Chuyện học đường。ワールドキャット.org。OCLC 52319291。
- ^ “Chuyện học đường (phim VN)”.ユーチューブ。2019 年2 月 19 日に取得。
- ^ “CẢNH SÁT HÌNH SỰTừ đen đến trắng”.デイリーモーション。2014 年7 月 14 日に取得。
- ^ “Một nam Điện ảnh chiều thứ bảy".ラオドン.vn. 2014-06-07 のオリジナルからアーカイブ。2001 年8 月 1 日に取得。
- ^ “Điện ảnh chiều thứ bảy vượt qua noỗi lo "thủng sóng".タンニエン.vn 。2005 年2 月 16 日に取得。
- ^ “Điện ảnh chiều thứ bảy ra đời nam 2000". nld 。2012 年3 月 20 日に取得。
- ^ “「Sẽ tăng lượng phim Việt Nam trên truyền hình」. vnExpress 。2003 年7 月 30 日に取得。
- ^ “Điện ảnh chiều thứ bảy – Chương trình trên truyền hình của các nhà điện ảnh – phần 2".ティエンノイフヌ.com 。2017 年4 月 18 日に取得。
- ^ “ジョアン・チュク・クイン”. trieuxuan.info 。2021 年3 月 5 日に取得。
- ^ ホアン・ホン・ザン。ワールドキャット.org。OCLC 57347632。
- ^ Dạy chồng。ワールドキャット.org。OCLC 70676362。
- ^ “Điện ảnh chiều thứ bảy – Chương trình trên truyền hình của các nhà điện ảnh – phần 3".ティエンノイフヌ.com 。2017 年8 月 18 日に取得。
- ^ “Cuộc sống sung sướng của "Tuyết mèo con" Đội đặc nhiệm C21". vov.vn 。2016 年8 月 23 日に取得。
- ^ "14g: Phim: Anh ấy làm ở xưởng phim". tuoitre.vn 。2004 年6 月 21 日に取得。
- ^ “Công ty CP Phim truyện I: Phim ビデオ”. phimtruyen1.com 。2021 年3 月 3 日に取得。
- ^ “7g: Phim VN: Đèn cù”. tuoitre.vn 。2006 年11 月 3 日に取得。
- ^ “Làng Quỳnh nguyên mẫu”. nonnghiep.vn 。2020 年1 月 27 日に取得。
- ^ “Truyện ngắn Phạm Ngọc Tiến: Triệu phú làng Kình”.ヴァンホクサイゴン.com 。2020 年11 月 15 日に取得。
- ^ “Nhà văn Lê Hoài Nam: Cuộc hành quân không mỏi”.ラオドン.vn 。2020 年5 月 4 日に取得。
- ^ “Chương trình truyền hình ngày 8 -8-2004”. tuoitre.vn 。2004 年8 月 8 日に取得。
- ^ Sứ giả làng。ワールドキャット.org。OCLC 232696605。
- ^ “Sứ giả làng (Phim VN)”.ユーチューブ。2021 年7 月 24 日に取得。
- ^ “Vết sẹo (Phim VN)”.ユーチューブ。2025 年7 月 6 日に取得。
- ^ “Sứ giả làng (Phim VN)”.ユーチューブ。2021 年7 月 24 日に取得。
- ^ “Ánh sáng trắng (Phim VN)”.ユーチューブ。2025 年7 月 6 日に取得。
- ^ “Nguyên tác "Thề non nước" được dựng thành phim". vnExpress 。2001 年12 月 23 日に取得。
- ^ Núi tương tư。ワールドキャット.org。OCLC 62746763。
- ^ メイベルのファンボーイ (2025-08-15)。ベトナム語: Đồng hành (2000 - phát lại cuối nam 2008) 。2025 年 8 月 15 日に取得– YouTube 経由。
- ^ "Kí ức về NSND Trịnh Thịnh qua lời kể của nghệ sĩ".ダントリ。2014 年4 月 15 日に取得。
- ^ Giếng làng。ワールドキャット。OCLC 56010055。
- ^ “Chuyện chưa kể "ông trùm" nhạc phim truyền hình nổi tiếng thập niên 90".ダントリ。2020 年8 月 7 日に取得。
- ^ “Giếng làng (phim VN)”.ユーチューブ。2022 年5 月 28 日に取得。
- ^ Nước mắt đàn ông。ワールドキャット.org。OCLC 57475389。
- ^ Nhật ký Y Von .ワールドキャット.org。OCLC 61392331。
- ^ “Qua nam mới (phim VN - 2000)”.ユーチューブ。2014 年2 月 3 日に取得。
- ^ Qua nam mới。ワールドキャット.org。OCLC 122414279。
- ^ Qua những đêm lạnh giá。ワールドキャット.org。OCLC 755917878。
- ^ “Phim VN: Qua những đêm lạnh giá”.ユーチューブ。2021 年8 月 21 日に取得。
- ^ “10g: Phim: Chỗ của mỗi người". tuoitre.vn 。2004 年5 月 27 日に取得。
- ^ “Chỗ của mỗi người (phim VN)”.ユーチューブ。2025 年3 月 23 日に取得。
- ^ “9g35: Phim: Thầy toi”. tuoitre.vn 。2004 年8 月 6 日に取得。
- ^ “フィム: Chuyện thầy toi”.フェイスブック.com 。2024 年4 月 30 日に取得。
- ^ Dây neo hạnh phúc。ワールドキャット.org。OCLC 52228459。
- ^ “Diễn viên Khánh Huyền”. vtc.vn 。2020 年9 月 2 日に取得。
- ^ “Hồng Quang tự bạch về nghề diễn”. vnExpress 。2003 年9 月 19 日に取得。
- ^ “Diễn viên Nguyễn Bích Ngọc thích làm phóng viên”. vnExpress 。2002 年1 月 26 日に取得。
- ^ “Trước thềm thế kỷ (phim VN)”.ユーチューブ。2025 年1 月 30 日に取得。
- ^ Thám tử gặp 5 月。ワールドキャット.org。OCLC 226255060。
- ^ “Thám tử gặp May (phim VN)”.ユーチューブ。2021 年2 月 26 日に取得。
- ^ "NSND - Đạo diễn Khải Hưng: Giá như còn ở tuổi 40".タンニエン.vn 。2009 年2 月 28 日に取得。
- ^ “Ngàn nam mây trắng (phim VN)”.ユーチューブ。2015 年10 月 6 日に取得。
- ^ “6g30: Phim VN: Giả sơn”. tuoitre.vn 。2004 年6 月 21 日に取得。
- ^ Giả sơn (phim VN)。ユーチューブ。2025 年2 月 11 日に取得。
- ^ Những người co hiếu thảo。 tuoitre.vn. OCLC 52228461。
- ^ “Số phận sóng gió của 2 mỹ nữ tên Linh Nga đình đám”. vtc.vn 。2015 年4 月 16 日に取得。
- ^ TTiếng chuông đồng (phim VN)。ユーチューブ。2025 年2 月 11 日に取得。
- ^ "Dấu ấn của NSND Trịnh Thịnh trên màn ảnh".ティエンフォン.vn 。2016 年4 月 12 日に取得。
- ^ “Thiên đường của ông nội (phim VN)”.ユーチューブ。2013 年10 月 20 日に取得。
- ^ "Người nhạy cảm với những điều hài hước". vnExpress 。2001 年4 月 22 日に取得。
- ^ “Câu chuyện tác thành (phim VN)”.ユーチューブ。2025 年3 月 23 日に取得。
- ^ “Đào mộ phim cũ 20 nam trước của Hoàng Thùy Linh”. eva.vn 。2019 年5 月 30 日に取得。
- ^ “Hai đầu xa thẳm (phim VN)”.ユーチューブ。2014 年6 月 29 日に取得。
- ^ Đồng quê xào xạc。ワールドキャット.org。OCLC 52228457。
- ^ “Đồng quê xào xạc (phim VN)”.ユーチューブ。2014 年1 月 6 日に取得。
- ^ “9g30: Phim: Chạy nhanh lên”. tuoitre.vn 。2008 年11 月 21 日に取得。
- ^ “Chạy Nhanh Lên (フィム ベトナム - 2000)”.ユーチューブ。2022 年4 月 10 日に取得。
- ^ ティム チャ。ワールドキャット.org。OCLC 55954630。
- ^ “ティム チャ (フィム ベトナム - 2000)”. OK.ru 。2022 年4 月 26 日に取得。
- ^ “「Thầy giáo Thứ」Hữu Mười và Duyên phận nghề giáo". thethaovanhoa.vn 。2021 年2 月 25 日に取得。
- ^ Xóm bờ sông。ワールドキャット.org。OCLC 54964886。
- ^ “Xóm bờ sông (Phim VN)”.ユーチューブ。2021 年7 月 3 日に取得。
- ^ Dòng sông chảy xiết。ワールドキャット.org。OCLC 82143830。
- ^ “Tình yêu có bao giờ sao (phim VN)”.ユーチューブ。2013 年12 月 12 日に取得。
- ^ Tình yêu có bao giờ sai。ワールドキャット.org。OCLC 225490131。
- ^ Người nổi tiếng。ワールドキャット.org。OCLC 50413702。
- ^ Bi kịch chưa đặt tên。ワールドキャット.org。OCLC 55707396。
- ^ Dải lụa。ワールドキャット.org。OCLC 224741993。
- ^ "Dải Lụa bài thơ tình đặc sắc của đạo diễn Cường Việt".カッチクアドゥオン。2016 年11 月 24 日に取得。
外部リンク
- VTV.gov.vn – VTV公式ウェブサイト(ベトナム語)
- VTV.vn – VTV公式オンライン新聞(英語)